mary mcleod bethune

mary mcleod bethune

Mary McLeod Bethune founded a school for girls.

Định nghĩa

Danh từ riêng - Mary McLeod Bethune tên của một nhà giáo dục người Mỹ gốc Phi, người đã làm việc để cải thiện quan hệ chủng tộc cơ hội giáo dục cho người Mỹ gốc Phi. sống từ năm 1875 đến năm 1955.

dụ sử dụng
  • (Mary McLeod Bethune đã thành lập Hội đồng Quốc gia Phụ nữ Da đen.)
  • (Di sản của Mary McLeod Bethune tiếp tục truyền cảm hứng cho các nhà giáo dục ngày nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the spirit of Mary McLeod Bethune": tinh thần của Mary McLeod Bethune, thường được dùng để chỉ sự kiên trì cống hiến cho giáo dục công bằng xã hội.
    • The spirit of Mary McLeod Bethune lives on in every student who overcomes adversity. (Tinh thần của Mary McLeod Bethune sống mãi trong mỗi học sinh vượt qua nghịch cảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Bethune-Cookman University: Đại học Bethune-Cookman, một trường đại học do Mary McLeod Bethune sáng lập.
    • Bethune-Cookman University continues to honor her vision. (Đại học Bethune-Cookman tiếp tục tôn vinh tầm nhìn của .)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà giáo dục tiên phong: người đi đầu trong lĩnh vực giáo dục.
  • Nhà hoạt động dân quyền: người đấu tranh cho quyền lợi của người da đen.
Các cụm từ liên quan
  • "the Bethune legacy": di sản Bethune, chỉ những đóng góp lâu dài của cho giáo dục xã hội.
    • The Bethune legacy is a testament to the power of education. (Di sản Bethune minh chứng cho sức mạnh của giáo dục.)
Thành ngữ liên quan
  • "to follow in Bethune's footsteps": đi theo con đường của Bethune, nghĩa noi gương trong việc phục vụ cộng đồng giáo dục.
    • Many young activists today strive to follow in Bethune's footsteps. (Nhiều nhà hoạt động trẻ ngày nay nỗ lực đi theo con đường của Bethune.)